Lý lịch khoa học GS.TS. Trần Đăng Hoà

0
36

LÝ LỊCH KHOA HỌC

I. Thông tin chung

Họ và tên: Trần Đăng Hòa                 Ngày sinh:12/06/1971

Chức danh:     GS                         Trình độ: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Bảo vệ thực vật, Khoa Nông học,

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học  Huế

Điện thoại liên lạc:      0905530397                Fax: 054 3524923

Email: trandanghoa@huaf.edu.vn ; trandanghoa@yahoo.com

II. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên môn Năm tốt nghiệp
Đại học Trường đại học Nông Lâm, Đại học Huế Trồng trọt 1993
Thạc sĩ Trường đại học Nông Lâm, Đại học Huế Trồng trọt 1999
Thạc sĩ Đại học Kyushu, Nhật Bản Di truyền ứng dụng và Quản lý dịch hại 2004
Tiến sĩ Đại học Kyushu, Nhật Bản Di truyền ứng dụng và Quản lý dịch hại 2007

III. Quá trình công tác

Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm
1993-2001 Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế Giảng viên
2007- 2010 Trường Đại học Nông Lâm, Đại Học Huế Giảng viên chính
2010- nay Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế PGS. GVC. Trưởng khoa Nông học

IV. Hoạt động đào tạo và nghiên cứu khoa học

4.1

Các công trình nghiên cứu khoa học

Cơ quan tài trợ Vài trò Thời gian
1 Khảo nghiệm hiệu lực hấp dẫn của pheromone giới tính tổng hợp đối với bọ hà hại khoai lang tại Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên Huế ĐHNL Huế Chủ trì 1996
2 Bước đầu thử nghiệm một số kỹ thuật phòng trừ tổng hợp (IPM) sâu hại khoai lang ĐHNL Huế Chủ trì 1997
3 Bước đầu nghiên cứu thành phần thiên địch trên ruộng khoai lang tại xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế ĐHNL Huế Chủ trì 1998
4 Bước đầu thử nghiệm một số kỹ thuật phòng trừ tổng hợp (IPM) sâu hại khoai lang tại Thừa Thiên Huế ĐHNL Huế Chủ trì 1999
5 Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM) cho khoai lang tại Việt Nam Hợp tác với CIP Chủ trì nhánh  2000
6 Bước đầu nghiên cứu thành phần sâu hại và thiên địch trên cây mía ở Thừa Thiên Huế ĐHNL Huế Chủ trì 2000
7 Nghiên cứu giải pháp và xây dựng mô hình Nông – Lâm – Ngư kết hợp nhằm giải quyết các vấn đề kinh tế – xã hội ở vùng đệm vườn quốc gia Bạch Mã, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế sau khi có chủ trương đóng cửa rừng của Nhà nước” Việt Nam – Hà Lan Thư ký 1999-2001
8 Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) rau tại Đông Nam Á JSPS,Nhật Bản Thành viên 2003-2007
9 Xác định biotype của rầy nâu (Nilarpavata lugens Stal) và đánh giá tính kháng rầy nâu của các giống lúa ở Thừa Thiên Huế Bộ GD & ĐT Chủ trì 2009
10 Phòng trừ sinh học bọ cánh cứng hại dừa JIRCAS,Nhật Bản Chủ trì nhánh 2008-2011
11 Nghiên cứu một số giống (lúa, lạc) mới chọn tạo, có năng suất cao, phẩm chất tốt, thích hợp với một số điều kiện sinh thái của tỉnh Thừa Thiên Huế và một số tỉnh miền Trung. Bộ GD & ĐT Thành viên 2006- 2008
12 Nghiên cứu tuyển chọn và nhân giống một số giống cây có củ (khoai môn sọ, khoai mỡ) có khả năng chịu hạn phục vụ sản xuất ở vùng Duyên hải miền Trung và Tây nguyên (Chủ trì đề tài nhánh) Bộ KH & CN Chủ trì nhánh 2008 -2010
13 Sự tương hợp giữa thuốc trừ sâu và ong ký sinh Neochrysoc-haris okazakii Kamijo (Hymenoptera: Eulophidae) trong hệ thống quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) trên rau Nafosted, Bộ KH & CN Chủ trì 2009 – 2011
14 Xác định biotype rầy nâu và chọn lọc giống lúa kháng rầy nâu ở miền Trung Bộ GD & ĐT Chủ trì 2009 – 2011
15 Hỗ trợ phát triển sản xuất rau an ở tỉnh Thừa Thiên Huế Sở KH & CN TT Huế Chủ trì 2009 – 2011
16 Nghiên cứu khả năng thích ứng của một số tổ hợp lai cà chua có triển vọng trên đất cát và đất phù sa tại Thừa Thiên Huế. Bộ GD & ĐT Thành viên 2009 – 2011
17 Nghiên cứu khả năng thích nghi và đặc điểm sinh lý, hóa sinh của một số giống lúa chuẩn mang gen kháng rầy nâu gieo trồng trong điều kiện tự nhiên của Thừa Thiên Huế BộGD & ĐT Thành viên 2009 – 2011
18 Xây dựng mô hình ứng dụng các sản phẩm công nghệ sinh học để tổ chức sản xuất rau an toàn theo hướng VietGAP tại huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Sở KH & CN TT Huế Chủ trì phần chuyển giao KT  2010 – 2012
19 Tương tác giữa biến đổi khí hậu và sử dụng đất ở lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn, miền Trung Việt Nam ĐH Collonge, Đức Chủ trì nhánh 2010 – 1015
20 Xây dựng mô hình và tập huấn nhân rộng mô hình ba giảm ba tăng trên cây lúa tại một số huyện của tỉnh Gia Lai WB, Gia Lai Chủ trì 2011 – 2012
21 Xây dựng và chuyển giao mô hình phòng trừ dịch hại tổng hợp IPM trên cây hồ tiêu tại một số huyện của tỉnh Gia Lai WB, Gia Lai Thành viên 2011 – 2012
22 Ứng dụng và chuyển giao quy trình công nghệ phòng trừ Bọ cánh cứng hại dừa bằng phương pháp sinh học sử dụng bọ đuôi kìm WB, Bình Định Chủ trì 2012 – 2013
23 Xây dựng mô hình ứng dụng các sản phẩm hữu cơ, sinh học để sản xuất lúa chất lượng cao tại huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Sở KH & CN TT Huế Chủ trì phần chuyển giao KT  2012 – 2013
24 Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân nuôi ong ký sinh nhập nội Tetrastichus brontispae trừ bọ dừa Brontispa longissima Gestro tại Thừa Thiên Huế ĐH Huế Thành viên 2012 – 2013
25 Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật thâm canh lúa kháng rầy nâu tại Thừa Thiên Huế ĐH Huế Thành viên 2012 – 2013
26 Đánh giá trên đồng ruộng về nghiên cứu biến đối khí hậu trong sản xuất lúa IRRI Chủ trì 2012 – 2013
27 Thử nghiệm mô hình sản xuất một số giống lúa kháng rầy lưng trắng (Sogattella furcifera Harvath) ở Thừa Thiên Huế Sở KHCN tỉnh TT Huế Chủ trì 2012 – 2014
28 Phân lập hoạt chất và thử nghiệm hiệu lực phòng trừ sâu hại cây trồng của cây đậu dầu Pongamia pinnata (L.) NAFOSTED Chủ trì 2013 – 2014
29 Chọn lọc giống lúa kháng rầy lưng trắng (Sogattella furcifera Harvath) thích ứng với điều kiện các tỉnh miền Trung Bộ GD & ĐT Chủ trì 2013 – 2014
30 Phát triển công nghệ trong hệ thống sản xuất lưu thông lương thực, thực phẩm trong điều kiện biến đối khí hậu (Phát triển kỹ thuật giảm thiểu khí phát thái khí nhà kính từ sản xuất nông nghiệp ở châu Á) Nhật Bản Chủ trì nhánh 2013 – 2017
4.2 Các giáo trình và sách chuyên khảo Giáo trình/Sách Năm xuất bản
01
4.3 Bài báo khoa học: Loại công bố Năm Xếp hạng
Trần Đăng Hòa. Nghiên cứu vai trò của thiên địch trong việc khống chế sâu hại khoai lang ở Thừa Thiên Huế. Kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ nông lâm nghiệp 1998 – 1999. Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, 2000,49 – 55 Bài báo 2000 Quốc gia
2 Elske van de Fliert, Nguyễn Thị Kim Oanh, Nguyễn Tuấn Sơn, Trần Đăng Hòa, Lê Quang Hưng, Lê Khắc Hoàng, Nguyễn Thị Lan, Phạm Đình Thành. The sweetpotato production-postharvest use system in Vietnam: Participatory needs and opportunity assessment, pp. 343 – 351. In: Science and farmer partners in research for the 21st century, Program report 1999- 2000, International Potato Centre, Lima, Peru, 2001, 343 – 351 Báo cáo 2001 Quốc tế
3 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Keiji Takasu. Effects of se-lective insecticides on host searching and oviposition behavior of Neochrysoc-haris formosa (Westwood) (Hymenoptera: Eulophidae), a parasitoid of the American serpentine leafmine, Applied Entomology and Zoology 39 (3),2004, 435 – 441 Bài báo – (0003-6862) 2004 SCI
4 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi. Toxicity of se-lective insecticides to Neochrysoc-haris formosa (Westwood) (Hymenoptera: Eulophidae), a parasitoid of the American serpentine leafminer Liriomyza trifolii (Burgess) ( Diptera: Agromyzidae). Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 50(1), 2005, 109 – 118, ISSN: 0023 – 6152 Bài báo – (0023-6152) 2005 SCI
5 Trần Thị Thiên An, Trần Đăng Hòa, Kazuhiko Konishi, Masami Takagi. The vegetable leafminer Liriomyza sativae Blanc-hard (Diptera: Agromyzidae) and its parasitoids on cucumber in the HoChiMinh region of Vietnam. Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 50(1), 2005, 119 – 124 Bài báo – (0023-6152) 2005 SCI
6 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Developmental biology of Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae) on onion. Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 50(2), 2005, 375 – 382 Bài báo – (0023-6152) 2005 SCI
7 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Susceptibility of the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae) to insecticides. Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University, 50(2), 2005, 383 – 390 Bài báo – (0023-6152) 2005 SCI
8 Trần Đăng Hòa, Trần Thị Thiên An, Masami Takagi. Agromyzid leafminers in Central and Southern Vietnam: Surveys of host crops, species composition and parasitoids. Bulletin of the Institute of Tropical Agriculture, Kyushu University 28(1), 2005, 35 – 41. Bài báo – (0915-499X) 2005 Quốc tế
9 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Male size does not affect female longevity, feeding and fecundity in the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae). Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 51 (1), 2006, 111 – 113. Bài báo – (0023-6152) 2006 SCI
10 Trần Đăng Hòa, Trần Thị Thiên An, Kazuhiko Konishi, Masami Takagi. Abundance of the parasitoid complex associated with Liriomyza spp. (Diptera: Agromyzidae) on vegetable crops in Central and Southern Vietnam. Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 51 (1), 2006, 115 – 120. Bài báo – (0023-6152) 2006 SCI
11 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi. Đặc điểm hình thái và sinh học của ruồi đục lá hành Liriomyza chinensis Kato. Tạp chí Bảo vệ thực vật 1/2006, 2006, 7 – 12. Bài báo – (0868-2801) 2006 Quốc gia
12 Trần Đăng Hòa, Lê Văn Hai, Lương Thị Bích Phương, Masami Takagi, Field evaluation of cartap, cyromazine, permethrin and phenthoate for control of the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae). Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 51 (2), 2006, 265 – 269. Bài báo – (0023-6152) 2006 SCI
13 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi. Biology of Neochrysoc-haris okazakii Kamijo (Hymenoptera: Eulophidae), a parasitoid of the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae). Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 51 (2), 2006, 269 – 273. Bài báo – (0023-6152) 2006 SCI
14 Trần Đăng Hòa, Peter Ridland, Masami Takagi. Effects of temperature on the immature development of the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae). Environmental Entomology 36 (1), 2007, 40 – 45. Bài báo – (0046-225X) 2007 SCI
15 Trần Đăng Hòa, Trần Thị Thiên An, Mai Lan Phương, Takatoshi Ueno, Masami Takagi, Seasonal abundance of Liriomyza sativae (Diptera: Agromyzidae) and its parasitoids on vegetables in Southern Vietnam, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 52(1), 2007, 49 – 55. Bài báo – (0023-6152) 2007 SCI
16 Trần Đăng Hòa, Takatoshi Ueno, Masami Takagi. Comparison of the suitability of Liriomyza chinensis and L. trifolii (Diptera: Agromyzidae) as hosts for Neochrysoc-haris okazakii (Hymenoptera: Eulophidae). Biological Control 41, 2007, 354 – 360. Bài báo – (1049-9644) 2007 SCI
17 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Effects of low temperatures on pupal survival of the stone leek leafminer Liriomyza chinensis (Diptera: Agromyzidae). International Journal of Pest Management 53 (3), 2007, 253 – 257. Bài báo – (0967-0874) 2007 SCIE
18 Trần Đăng Hòa, Masami Takagi, Tình hình ruồi đục lá hại rau ở Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế và Quảng Nam. Tạp chí Bảo vệ thực vật 4/2007, 2007, 14 – 18. Bài báo – (0868-2801) 2007 Quốc gia
19 Trần Đăng Hòa. Đặc điểm sinh học của ong Neochrysoc-haris okazakii Kamijo (Hymenoptera: Eulophidae) ký sinh sâu non ruồi đục lá rau Liriomyza trifolii (Burgess) (Diptera: Agromyzidae). Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2, Hà Nội, 26/10/2007, 395 – 399 Báo cáo 2007 Quốc gia
20 Trần Đăng Hòa. Sử dụng cây đậu trạch và ruồi đục lá đậu (Liriomyza trifolii Burgess) để nhân nuôi ong ký sinh (Neochrysoc-haris okazakii Kamijo) trừ ruồi đục lá hành (Liriomyza chinenis Kato), Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 126 ,2008, 18 – 21. Bài báo – (0866-7020) 2008 Quốc gia
21 Trần Đăng Hòa. Thành phần ruồi đục lá và ong ký sinh của chúng ở các tỉnh miền Trung. Tạp chí Bảo vệ thực vật 5/2008, 2008, 9 – 14. Bài báo – (0868-2801) 2008 Quốc gia
22 Lê Đình Hoài Vũ, Trần Đăng Hòa. Đặc điểm sinh học và năng suất của một số chủng nấm Linh chi (Ganoderma lucidum) nuôi trồng ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học, Đại học Huế 15 (49), 2008, 211 – 218. Bài báo – (1859-1388) 2008 Quốc gia
23 Trần Đăng Hòa, Thành phần ruồi đục lá hại rau và ong ký sinh của chúng ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển 71, 2008, 62 – 66. Bài báo – (1859-0152) 2008 Quốc gia
24 Trần Đăng Hòa, Lê Văn Hai, Lê Khắc Phúc, Hoàng Thị Thúy Vân, Huỳnh Thị Tâm Thúy, Satoshi Nakamura. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thức ăn đến thời gian phát dục và tỷ lệ sống sót của bọ cánh cứng hại dừa Brontispa longissima Gestro (Col: Chrysomelidae), Báo cáo khoa học, Hội nghị côn trùng toàn quốc lần thứ 6, Nhà xuất bản Nông nghiệp, 2008, 103 – 106. Báo cáo 2008 Quốc gia
25 Lê Đình Hoài Vũ, Trần Đăng Hòa. Ảnh hưởng của cơ chất đến một số đặc điểm sinh học và năng suất của chủng giống nấm linh chi (Ganoderma lucidum L.) nuôi trồng ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển 72, 2009, 25 – 32. Bài báo – (1859-0152) 2009 Quốc gia
26 Trần Đăng Hòa. Nghiên cứu thành phần ong ký sinh ruồi đục lá hành Liriomyza chinensis (Kato) và một số đặc điểm sinh học của ong ký sinh Neochrysoc-haris okazakii Kamijo tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn 131, 2009,20 – 24. Bài báo – (0866-7020) 2009 Quốc gia
27 Đinh Thị Phương, Hồ Thanh Thủy, Nguyễn Văn Thái, Nguyễn Thanh Thủy, Phạm Thị Vân Anh, Trần Đăng Hòa, Satoshi Nakamura. Nghiên cứu các loại thức ăn thay thể lá dừa non trong nhân nuôi bọ cánh cứng hại dừa Brontispa longissima (Coleoptera: Chrysomelidae). Kỷ yếu hội nghị Khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối nông – lâm – ngư – thủy toàn quốc lần thứ tư, Thái Nguyên 3/ 2009. Trang 158 – 161. Báo cáo 2009 Quốc gia
28 Lê Khắc Phúc, Trần Đăng Hòa, Lê Văn Hai, Satoshi Nakamura. Đặc điểm sinh học của bọ cánh cứng hại dừa Brontispa longissima (Coleoptera: Chrysomelidae) ở điều kiện nhiệt độ khác nhau. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 133, 2009, 81 – 84. Bài báo – (0866-7020) 2009 Quốc gia
29 Trần Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Thủy, Trần Đăng Hòa. Khả năng sinh trưởng và năng suất của một số giống lạc mới ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển 73, 2009, 55 – 59. Bài báo – (1859-0152) 2009 Quốc gia
30 Trần Đăng Hòa, Lê Văn Hai, Trương Thị Diệu Hạnh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Trần Thị Lệ, Tính kháng rầy nâu (Nilaparvata lugens Stal) của các giống lúa đang được gieo trồng ở các tỉnh miền Trung. Tạp chí Bảo vệ thực vật 4/2009, 2009, 34 – 38. Bài báo – (0868-2801) 2009 Quốc gia
31 Trần Đăng Hòa. Agromyzid leafminers and their parasitoids on vegetables in central Vietnam. Journal of ISSAAS 15(2), 2009, 21 – 33. Bài báo – (0859-3132) 2009 Quốc tế
32 Nguyễn Lê Lanh Đa, Trần Đăng Hòa, Satoshi Nakamura. Ảnh hưởng tuổi nhộng bọ cánh cứng hại dừa Brontispa logissima Gestro (Coleoptera: Chrysomelidae) đến sức sống của ong Tetratichus sp. (Hymenoptera: Eulophidae). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 140, 2009, 12 – 15. Bài báo – (0866-7020) 2009 Quốc gia
33 Nguyễn Hồ Lam, Hoàng Thị Nguyên Hải, Trần Đăng Hòa, Nguyễn Trung Hải, Trần Minh Trí. Phát triển cà phê của Việt Nam trong những năm gần đây. Tạp chí Kinh tế sinh thái 36, 2010,90 – 96 Bài báo – (1859-2317) 2010 Quốc gia
34 Trần Đăng Hòa, Huỳnh Thị Tâm Thúy, Lê Khắc Phúc, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Cẩm Long. Đặc điểm sinh học của rệp bông Aphis gossipii (Homoptera: Aphididae) trên một số giống khoai môn sọ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 154, 2010, 35 – 40. Bài báo – (0866-7020) 2010 Quốc gia
35 Trần Đăng Hòa, Lê Khắc Phúc, Trần Thị Hoàng Đông. Đánh giá khả năng kháng rầy nâu (Nilaparvata lugens Stal) của các dòng lúa mới có triển vọng ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Công nghệ sinh học 8 (3B), 2010, 1319 – 1324 Bài báo – (1811-4989) 2010 Quốc gia
36 Hoàng Thị Kim Hồng, Phạm Thị Thanh Mai, Đinh Minh Đức, Trần Đăng Hoà. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và sinh trưởng của một số giống lúa chuẩn mang gen kháng rầy nâu (Nilarpavata lugens Stal) tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Công nghệ Sinh học 8(3A), 2010, 611-618. Bài báo – (1811-4989) 2010 Quốc gia
37 Lê Khắc Phúc, Trần Đăng Hoà. Khả năng ký sinh và phát tán của ong ký sinh Asecodes hispinarum trừ bọ dừa Brontispa longissima tại Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối Nông – Lâm – Ngư – Thủy toàn quốc, trang 182 – 186 Báo cáo 2011 Quốc gia
38 Trần Thị Phương Thủy, Lê Thị Tuyến, Mai Thị Thảo, Nguyễn Hồng Chiến, Ngô Xuân Tuấn, Trần Thị Hoàng Đông, Trần Đăng Hoà. Đánh giá khả năng kháng rầy nâu (Nilaparvata lugens Stal) của một số giống lúa ở Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối Nông – Lâm – Ngư- Thủy toàn quốc, trang 205 – 209. Báo cáo 2011 Quốc gia
39 Trần Đăng Hoà, Trần Đăng Khoa, Lê Khắc Phúc. Rau an toàn và một số vấn đề sản xuất rau an toàn. Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển 86, 2011, 97 – 101. Bài báo – (1859-0152) 2011 Quốc gia
40 Tính độc của một số loại thuốc trừ sâu đến ong ký sinh Neochrysoc-haris okazakii, một tác nhân sinh học phòng trừ ruồi đục lá hại rau. Báo cáo tại Hội thảo Hóa chất bảo vệ thực vật – Thách thức trong sản xuất nông nghiệp. Hà Nộ Báo cáo 2011 Quốc gia
41 Trần Đăng Hòa, Takanoshi Ueno. Toxicity of insecticides to Neochrysoc-haris okazakii, a parasitoid of Liriomyza leafminers on vegetables Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 57, 2012, 127-131. Bài báo – (0023-6152) 2012 SCI
42 Trần Đăng Hòa, Lê Khắc Phúc, Takanoshi Ueno, Masami Takagi. Effects of temperature and host on the immature development of the parasitoid Neochrysoc-haris okazakii (Hymenoptera: Eulophidae). Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University 57, 2012, 133-137. Bài báo – (0023-6152) 2012 SCI
43 Nguyễn Cẩm Long, Nguyễn Minh Hiếu, Trần Đăng Khoa, Trần Đăng Hoà. Khảo nghiệm một số giống cải xanh (Brasica juncea L.) phục vụ sản xuất rau tại tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3/2012, 2012,144 – 149 Bài báo – (0866-7020) 2012 Quốc gia
44 Trần Đăng Hoà, Trương Thị Diệu Hạnh, Trần Thị Hoàng Đông. Phản ứng kháng rầy nâu (Nilarpavata lugens Stal) của các dòng lúa mới ở Thừa Thiên Huế Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3/2012, 2012, 167 – 170. Bài báo – (0866-7020) 2012 Quốc gia
45 Trần Đăng Hoà, Lê Khắc Phúc, Trần Thị Xuân Phương. Tính độc của một số loại thuốc trừ sâu đến ong ký sinh Neochrysoc-haris okazakii (Hymenoptera: Eulophidae), một ký sinh quan trọng trên ruồi đục lá rau. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3/2012, 2012, 181 – 185 Bài báo – (0866-7020) 2012 Quốc gia
46 Nguyễn Tiến Long, Trần Thị Hoàng Đông, Lê Khắc Phúc, Trần Đăng Hòa. Các dòng sinh học (Biotype) của rấy nâu Nilarpavata lugens Stal (Homoptera: Delphacidae) tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6/2012, 3 – 7. Bài báo – (0866-7020) 2012 Quốc gia
47 Trần Đăng Hòa. Ảnh hưởng của một số loại thuốc trừ sâu đến tập tính tìm kiếm ký chủ và đẻ trứng của ong ký sinh Neochrysoc-haris okazakii Kamijo (Hymenoptera: Eulophidae). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 196 7/2012, 2012: 24 – 27. Bài báo – (0866-7020) 2012 Quốc gia
48 Trần Đăng HoàTrần Thị Hoàng ĐôngNguyễn Tiến Long. Các dòng sinh học (Biotype) của rầy nâu (Nilarparvata lugens Stal) và chọn lọc giống kháng rầy nâu ở một số tỉnh miển Trung. Hội thảo quốc tế Đinh hướng nghiên cứu lúa thích ứng biến đổi khí hậu (Trends in Rice Research to Overcome Stresses in a Changing Climate), Hà Nội 6/9/2012. Nhà xuất bản Nông nghiệp, Trang 281 – 290. Bài báo 2012 Quốc gia
49 Trịnh Thị Sen,Nguyễn Thị Thanh, Đặng Thành Nhân, Reiner Wassmann, Nguyễn Hữu Hòa, Trần Đăng Hòa. Khả năng sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống lúa chịu mặn tại Quảng Nam. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 6/2013, 2013, 67 – 73 Bài báo – (0866-7020) 2013 Quốc gia
50 Nguyễn Cẩm Long, Nguyễn Minh Hiếu, Trần Đăng Hòa (2013). Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng, năng suất và hàm lượng nitrat đối với cải xanh (Brasica juncea L.) tại Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 220 (13/2013): 61 – 67. Bài báo – (0866-7020) 2013 Quốc gia
51  Lê Khắc Phúc, Trần Thị Hoàng Đông, Nguyễn Đình Đức, Phan Thị Thúy Ni, Trần Đăng Hòa. Ảnh hưởng của nhiệt độ và ký chủ đến ong ký sinh Tetrastichus brontispae Ferrière. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 224 (17/2013): 24 – 28. Bài báo – (0866-7020) 2013 Quốc gia
4.4

Hướng dẫn nghiên cứu sinh và học viên cao học

Chuyên ngành Năm bảo vệ
a) Nghiên cứu sinh (tên NCS, tên đề tài hướng dẫn):
1 Nguyễn Tiến Long. Nghiên cứu phát triển giống lúa kháng rầy nâu (Nilarpavata lugens Stal) ở Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2013
2 Nguyễn Cẩm Long. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật sản xuất cải xanh an toàn theo hướng VietGap ở tỉnh Quảng Bình Khoa học cây trồng 2013
3 Trịnh Thị Sen. Tuyển chọn giống lúa chịu mặn và nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật để sản xuất lúa chịu mặn ở Quảng Nam Khoa học cây trồng 2014
4 Trần Thị Xuân Phương. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật sản xuất lúa an toàn theo hướng VietGAP ở Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2014
b) Học viên cao học (tên học viên, đề tài hướng dẫn)
1 Hồ Đắc Thọ. Nghiên cứu tác nhân gây bệnh và biện pháp phòng trừ bệnh héo rũ lạc tại tỉnh Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2008
2 Nguyễn Lê Lanh Đa. Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái và phương pháp thả ong ký sinh Tetrastichus sp. trừ bọ dừa (Brontispa longissima Gestro) tại Phú Yên Khoa học cây trồng 2009
3 Huỳnh Thị Tâm Thúy. Nghiên cứu khả năng chống chịu rệp(Aphis gossypii Glover) của một số giống khoai môn sọ ở tỉnh Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2010
4 Trần Thị Hoàng Đông. Nghiên cứu khả năng kháng rầy của tập đoàn giống kháng rầy nâu hại lúa trên địa bàn Thừa Thiên Huế vụ Hè Thu 2009 Khoa học cây trồng 2010
5 Lê Khắc Phúc. Nghiên cứu khả năng phòng trừ bọ dừa Brontispa longissimaGestrocủa ong ký sinhAsecodes hispinarumBoucek tại Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2010
6 Nguyễn Hải Châu. Xác định biotype và đánh giá khả năng kháng rầy nâu  (Nilapavarta lugen Stal) của một số giống lúa trong vụ Đông Xuân 2010 – 2011 ở Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2011
7 Trần Thị Mỹ Hương. Nghiên cứu ảnh hưởng của thuốc trừ sâu đến sâu hại và thiên địch trên rau tại Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2011
8 Cái Văn Thám. Nghiên cứutình hình gây hại của rầy lưng trắng (Sogatella furcifera Horvath)và khả năngkháng rầycủa một số giống lúa tạiThừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2012
9 Phan Thị Liên Phương. Nghiên cứu ảnh hưởng bón phân, tưới nước đến sinh trưởng, phát triển, năng suất của giống lúa HT1 và sự phát thải khí nhà kính tại huyện Duy Xuyên, Quảng Nam. Khoa học cây trồng 2012
10 Đỗ Cao Anh. Nghiên cứu ảnh hưởng của liều lượng đạm và kali đến sinh trưởng và năng suất của giống lúa kháng rầy nâu HP28 trên vùng đất phù sa không được bồi ở Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2013
11 Nguyễn Văn Thương. Ảnh hưởng của một số phân bón sinh học đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và sâu bệnh hại của giống lúa ML48 tại huyện Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Khoa học cây trồng 2013
12 Đặng Văn Mạnh. Nghiên cứu đặc điểm sinh học và hiệu quả phòng trừ bọ dừa (Brontispa longissima Gestro) của ong ký sinh Tetrastichus brontispae Ferriere) Khoa học cây trồng 2013
13 Hồ Thị Thanh Hải. Nghiên cứu khả năng thay thế phân đạm vô cơ bằng phân sinh học WEHG đối với giống lúa BT7 tại huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Khoa học cây trồng 2013
14 Lê Hoàng Ngọc Hải. Nghiên cứu khả năng kháng rầy lưng trắng (Sogattella furcifera Harvath), tình hình sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng của các giống lúa tại Thừa Thiên Huế Bảo vệ thực vật 2013
4.5

Kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu khoa học

01 Giảng dạy:

Các môn học đảm nhận:

– Bậc đại học: Côn trùng đại cương, Côn trùng chuyên khoa, Côn trùng nông nghiệp, Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM), Đấu tranh sinh học, Quản lý cây trồng tổng hợp, Thực hành nông nghiệp tốt

– Bậc Thạc sĩ: Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM), Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM), Sinh thái học côn trùng, Sinh vật học côn trùng

– Bậc Tiến sĩ: Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM), Biện pháp sinh học phòng trừ dịch hại

02 Hướng nghiên cứu khoa học:

– Thành phần, đặc điểm sinh học và sinh thái của các loài sâu hại cây trồng và thiên địch của chúng

– Nhân nuôi, sử dụng ký sinh và bắt mồi phòng trừ sâu hại cây trồng

– Thuốc thảo mộc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

– Ảnh hưởng của thuốc hóa học bảo vệ thực vật đối với thiên địch

– Giống kháng sâu hại (rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu xanh, rệp…), giống lúa chịu mặn.

– Các quy trình IPM, ICM và nông nghiệp hữu cơ cho các loại cây trồng

– Các biện pháp kỹ thuật canh tác nhằm giảm thiểu và thích ứng với biến đổi khí hậu

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here