Ngành Nông học (Chuẩn đầu ra và khung chương trình)

0
63

CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH NÔNG HỌC

1. Tên ngành đào tạo: Nông học (Agronomy)                                        Mã ngành:  52620109 

2. Trình độ đào tạo: Đại học                                                                       Loại hình đào tạo: Chính quy

3. Kiến thức

– Nắm vững những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; tư tưởng Hồ Chí Minh; các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn và pháp luật phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;

– Có đủ kiến thức về khoa học cơ bản, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;

– Có trình độ cơ bản về Tin học và sử dụng được một số phần mềm chuyên ngành;

– Có trình độ Anh văn B1 hoặc tương đương; (Áp dụng từ Khóa 47) 

– Có chứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng;

– Nắm vững kiến thức cơ sở ngành:di truyền, sinh lý – hóa sinh, giống cây trồng, khoa học đất và phân bón, bảo vệ thực vật…để đảm bảo học các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu và tiếp thu các công nghệ mới;

– Nắm vững kiến thức ngành phù hợp với yêu cầu thị trường lao động trong lĩnh vực nông nghiệp: kiến thức cơ bản và biện pháp kỹ thuật sản xuất cây trồng, chăn nuôi, trồng và bảo vệ rừng ở các điều kiện sinh thái khác nhau.

4. Kỹ năng:

4.1. Kỹ năng nghề nghiệp:

– Xây dựng, thực hiện các quy trình sản xuất nông nghiệp đáp ứng với nhu cầu thực tiễn sản xuất;

– Biết ứng dụng linh hoạt các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và thích ứng ứng với biến đổi khí hậu;

– Tổ chức sản xuất, bảo quản sau thu hoạch và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp;

– Xây dựng, thực hiện và quản lý các đề án, dự án trong lĩnh vực nông nghiệp.

– Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Kỹ năng mềm:

– Xây dựng, thực hiện và quản lý kế hoạch ngắn hạn, trung hạn và dài hạn cho cá nhân, nhóm và tập thể;

– Làm việc độc lập và làm việc nhóm: chủ động và tự tin trong nghiên cứu, hoạt động chuyên môn; quản lý, thúc đẩy mọi người làm việc đạt hiệu quả;

– Giao tiếp và quan hệ công chúng: Sử dụng các phương pháp và nghệ thuật giao tiếp, đàm phán phù hợp với các đối tác liên quan đến công việc.

5. Thái độ

– Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ;

– Chịu khó học hỏi, cần cù nghiêm túc và trung thực trong công việc, có thái độ yêu nghề và cầu tiến;

– Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo, biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

6.Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan Nhà nước và các tổ chức khác về lĩnh vực nông nghiệp; các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp; các cơ quan nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp trong và ngoài nước.

7. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

– Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học trong và ngoài nước;

– Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo người Kỹ sư Nông học có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan có liên quan đến phát triển nông nghiệp; có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 127 tín chỉ

4.Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5.Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6.Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7.Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT  Mã học phần Tên học phần Số TC
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 49
I Lý luận chính trị 10
CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2
CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3
CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 3
II Giáo dục thể chất
III Giáo dục quốc phòng
IV Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT 35
ANH1013 Ngoại ngữ không chuyên 1 3
ANH1022 Ngoại ngữ không chuyên 2 2
ANH1032 Ngoại ngữ không chuyên 3 2
CBAN11103 Toán cao cấp 3
CBAN11703 Xác suất – Thống kê 3
CBAN10304 Hóa học 4
CBAN10603 Hóa phân tích 3
CBAN11503 Vật lý đại cương 3
CBAN11002 Tin học đại cương 2
CBAN10702 Sinh học đại cương 2
CBAN10802 Sinh học phân tử 2
NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2
CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2
CBAN10902 Thực vật học 2
V Khoa học xã hội và nhân văn 4
LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2
KNPT14602 Xã hội học đại cương 2
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 78
I Kiến thức cơ sở ngành 19
NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2
NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2
NHOC25203 Sinh lý thực vật 3
NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2
NHOC21902 Di truyền thực vật 2
NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2
NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2
LNGH22402 Khí tượng học 2
NHOC20102 Bệnh cây 2
II Kiến thức ngành 37
Bắt buộc 31
NHOC24402 Phân bón 2
NHOC20804 Cây trồng 4
NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2
CNTY23403 Thú y cơ bản 3
NHOC23702 Kỹ thuật trồng cây ăn quả 2
NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2
NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2
NHOC22602 Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan 2
NHOC21802 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2
NHOC20402 Canh tác học 2
NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2
CNTY20702 Chăn nuôi đại cương 2
TSAN24102 Nuôi trồng thủy sản đại cương 2
LNGH23102 Lâm nghiệp đại cương 2
Tự chọn (6/18) 6
KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2
NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2
NHOC23802 Kỹ thuật trồng cây không đất 2
NHOC21602 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật 2
KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2
KNPT23202 Quản lý nông trại 2
KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2
NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2
LNGH23702 Nông lâm kết hợp 2
III Kiến thức bổ trợ 6
KNPT21602 Kỹ năng mềm 2
KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2
KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2
IV Thực tập nghề nghiệp 6
NHOC27302 Tiếp cận nghề NH 2
NHOC26102 Thao tác nghề NH 2
NHOC26802 Thực tế nghề NH 2
V Khóa luận tốt nghiệp 10
NHOC23210 Khóa luận tốt nghiệp NH 10
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 127

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here