Ngành Bảo vệ thực vật (Chuẩn đầu ra và Khung chương trình)

0
57

CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH BẢO VỆ THỰC VẬT

1. Tên ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật (Plant Protection)                 Mã ngành: 52620112 

2. Trình độ đào tạo: Đại học                                                                      Loại hình đào tạo: Chính quy

3. Kiến thức

– Nắm vững những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn và pháp luật phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;

– Có đủ kiến thức về khoa học cơ bản, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;

– Có trình độ cơ bản về Tin học và sử dụng được một số phần mềm chuyên ngành;

– Có trình độ Anh văn B1 hoặc tương đương; (Áp dụng từ Khóa 47) 

– Có chứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng;

– Nắm vững kiến thức cơ sở ngành:côn trùng, bệnh cây, dịch tể học, nông dược, sinh lý – hóa sinh thực vật,di truyền- giống cây trồng, khoa học đất và phân bón…để đảm bảo học chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu và tiếp thu các công nghệ mới;

– Nắm vững kiến thức ngành phù hợp với yêu cầu thị trường lao động trong lĩnh bảo vệ thực vật. Nắm vững cơ sở khoa học để xây dựng và quản lý hiệu quả các quy trình quản lý sinh vật hại cây trồng và thực vật rừng.

4. Kỹ năng

4.1. Kỹ năng nghề nghiệp:

– Xây dựng, thực hiện và quản lý quy trình phòng trừ sinh vật hại các loại cây trồng, thực vật rừng và nông sản sau thu hoạch theo hướng nông nghiệp an toàn, đáp ứng với nhu cầu thực tiễn sản xuất;

– Điều tra, theo dõi, giám định, dự tính, dự báo sinh vật hại cây trồng và thực vật rừng;

– Biết ứng dụng linh hoạt các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ trong trong bảo vệ thực vật và thích ứng ứng với biến đổi khí hậu;

– Tổ chức kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp và bảo vệ thực vật;

– Xây dựng, thực hiện và quản lý các đề án, dự án trong lĩnh vực nông nghiệp;

– Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ và tư vấn tư vấn kỹ thuật về phòng trừ sinh vật hại cây trồng, thực vật rừng và nông sản sau thu hoạch.

4.2. Kỹ năng mềm:

– Xây dựng, thực hiện và quản lý kế hoạch ngắn hạn, trung hạn và dài hạn cho cá nhân, nhóm và tập thể;

– Làm việc độc lập và làm việc nhóm: chủ động và tự tin trong nghiên cứu, hoạt động chuyên môn; quản lý, thúc đẩy mọi người làm việc đạt hiệu quả;

– Giao tiếp và quan hệ công chúng: Sử dụng các phương pháp và nghệ thuật giao tiếp, đàm phán phù hợp với các đối tác liên quan đến công việc.

5. Thái độ

– Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ;

– Chịu khó học hỏi, cần cù nghiêm túc và trung thực trong công việc, có thái độ yêu nghề và cầu tiến;

– Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo, biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

6. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan Nhà nước và các tổ chức khác về lĩnh vực nông nghiệp và bảo vệ thực vật; các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp; các cơ quan nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và tư vấn sản phẩm bảo vệ thực vật trong và ngoài nước.

7. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

– Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học trong và ngoài nước;

– Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học có kiến thức và kỹ năng về Bảo vệ thực vật; có thái độ lao động nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khoẻ; có khả năng hợp tác và quản lý nguồn lực; khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất và dịch vụ Bảo vệ thực vật.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 127 tín chỉ

4.Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5.Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6.Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7.Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

TT  Mã học phần Tên học phần Số TC
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 49
I Lý luận chính trị 10
CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 3
CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 2
CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 3
II Giáo dục thể chất
III Giáo dục quốc phòng
IV Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT 35
ANH1013 Ngoại ngữ không chuyên 1 3
ANH1022 Ngoại ngữ không chuyên 2 2
ANH1032 Ngoại ngữ không chuyên 3 2
CBAN1113 Toán cao cấp 3
CBAN1173 Xác suất – Thống kê 3
CBAN1034 Hóa học 4
CBAN1063 Hóa phân tích 3
CBAN1153 Vật lý đại cương 3
CBAN1102 Tin học đại cương 2
CBAN1072 Sinh học đại cương 2
CBAN1084 Sinh học phân tử 4
NHOC1532 Sinh thái và môi trường 2
CNTY1432 Vi sinh vật đại cương 2
CBAN1092 Thực vật học 2
V Khoa học xã hội và nhân văn 4
LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2
KNPT1462 Xã hội học đại cương 2
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 78
I Kiến thức cơ sở ngành 21
NHOC2242 Hóa sinh đại cương 2
NHOC2252 Hóa sinh thực vật 2
NHOC2523 Sinh lý thực vật 3
NHOC2622 Thổ nhưỡng đại cương 2
NHOC2192 Di truyền thực vật 2
NHOC2442 Phân bón 2
LNGH2242 Khí tượng học 2
NHOC2033 Bệnh cây đại cương 3
NHOC2143 Côn trùng học đại cương 3
II Kiến thức ngành 35
Bắt buộc 29
NHOC2084 Cây trồng 4
NHOC2492 Quản lý cây trồng tổng hợp 2
NHOC2552 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2
NHOC2182 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2
NHOC2122 Cỏ dại 2
NHOC2472 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2
NHOC2133 Côn trùng chuyên khoa 3
NHOC2023 Bệnh cây chuyên khoa 3
NHOC2202 Dịch tễ học bảo vệ thực vật 2
NHOC2332 Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch 2
NHOC2213 Động vật hại nông nghiệp 3
NHOC2512 Quản lý dịch hại tổng hợp 2
Tự chọn (6/22) 6
NHOC2402 Kỹ thuật trồng rau 2
NHOC2632 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2
NHOC2562 Sức khỏe hạt giống 2
NHOC2092 Chọn tạo giống cây trồng 2
KNPT2092 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2
KNPT2122 Kinh tế nông nghiệp 2
KNPT2322 Quản lý nông trại 2
KNPT2292 Phương pháp khuyến nông 2
NHOC2042 Canh tác học 2
NHOC2052 Cây ăn quả 2
III Kiến thức bổ trợ 6
KNPT2162 Kỹ năng mềm 2
KNPT2482 Xây dựng và quản lý dự án 2
KNPT2302 Phương pháp tiếp cận khoa học 2
IV Thực tập nghề nghiệp 6
NHOC2692 Tiếp cận nghề BVTV 2
NHOC2572 Thao tác nghề BVTV 2
NHOC2642 Thực tế nghề BVTV 2
V Khóa luận tốt nghiệp 10
NHOC22810 Khóa luận tốt nghiệp BVTV 10
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 127

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here