16:34 ICT Thứ bảy, 19/08/2017

50 năm thành lập trường Đại học Nông lâm Huế (1967-2017)

Menu

Thành Viên

Bộ Đếm Website

Đang truy cậpĐang truy cập : 48


Hôm nayHôm nay : 888

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 30843

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3049370

Thời Tiết - Tỷ Giá

Thăm Dò

Bạn là cựu sinh viên khoa Nông Học và hiện nay bạn đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Tuyển sinh 2017

Trang nhất » Tin Tức » ĐÀO TẠO » Đào tạo Đại học

Ngành Nông học (Chuẩn đầu ra và khung chương trình)

Thứ tư - 26/09/2012 13:18

 

CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH NÔNG HỌC

1. Tên ngành đào tạo: Nông học (Agronomy)                                        Mã ngành:  52620109 

2. Trình độ đào tạo: Đại học                                                                       Loại hình đào tạo: Chính quy

3. Kiến thức

- Nắm vững những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; tư tưởng Hồ Chí Minh; các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn và pháp luật phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;

- Có đủ kiến thức về khoa học cơ bản, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;

- Có trình độ cơ bản về Tin học và sử dụng được một số phần mềm chuyên ngành;

- Có trình độ Anh văn B1 hoặc tương đương; (Áp dụng từ Khóa 47) 

- Có chứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng;

- Nắm vững kiến thức cơ sở ngành:di truyền, sinh lý - hóa sinh, giống cây trồng, khoa học đất và phân bón, bảo vệ thực vật…để đảm bảo học các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu và tiếp thu các công nghệ mới;

- Nắm vững kiến thức ngành phù hợp với yêu cầu thị trường lao động trong lĩnh vực nông nghiệp: kiến thức cơ bản và biện pháp kỹ thuật sản xuất cây trồng, chăn nuôi, trồng và bảo vệ rừng ở các điều kiện sinh thái khác nhau.

4. Kỹ năng:

4.1. Kỹ năng nghề nghiệp:

- Xây dựng, thực hiện các quy trình sản xuất nông nghiệp đáp ứng với nhu cầu thực tiễn sản xuất;

- Biết ứng dụng linh hoạt các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và thích ứng ứng với biến đổi khí hậu;

- Tổ chức sản xuất, bảo quản sau thu hoạch và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp;

- Xây dựng, thực hiện và quản lý các đề án, dự án trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Kỹ năng mềm:

- Xây dựng, thực hiện và quản lý kế hoạch ngắn hạn, trung hạn và dài hạn cho cá nhân, nhóm và tập thể;

- Làm việc độc lập và làm việc nhóm: chủ động và tự tin trong nghiên cứu, hoạt động chuyên môn; quản lý, thúc đẩy mọi người làm việc đạt hiệu quả;

- Giao tiếp và quan hệ công chúng: Sử dụng các phương pháp và nghệ thuật giao tiếp, đàm phán phù hợp với các đối tác liên quan đến công việc.

5. Thái độ

 - Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, sẵn sàng nhận nhiệm vụ;

- Chịu khó học hỏi, cần cù nghiêm túc và trung thực trong công việc, có thái độ yêu nghề và cầu tiến;

- Có tính hòa đồng, kiên nhẫn, năng động và sáng tạo, biết khắc phục khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

6.Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

   Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan Nhà nước và các tổ chức khác về lĩnh vực nông nghiệp; các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp; các cơ quan nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nông nghiệp trong và ngoài nước.

7. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Có khả năng tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ sau đại học trong và ngoài nước;

- Có khả năng tự học nâng cao trình độ để đảm nhận tốt những nhiệm vụ về quản lý và chuyên môn nghiệp vụ.

 

 

  

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo người Kỹ sư Nông học có phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức phục vụ nhân dân tốt, có kiến thức và năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, đào tạo và các cơ quan có liên quan đến phát triển nông nghiệp; có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 127 tín chỉ

4.Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5.Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp. Áp dụng quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007.

6.Thang điểm: Thang điểm 10 và chuyển điểm theo quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ GDĐT.

7.Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)

 

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

I

 

Lý luận chính trị

10

  1.  

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

  1.  

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

  1.  

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

  1.  

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

35

  1.  

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

  1.  

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

  1.  

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

  1.  

CBAN11103

Toán cao cấp

3

  1.  

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

  1.  

CBAN10304

Hóa học

4

  1.  

CBAN10603

Hóa phân tích

3

  1.  

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

  1.  

CBAN11002

Tin học đại cương

2

  1.  

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

  1.  

CBAN10802

Sinh học phân tử

2

  1.  

NHOC15302

Sinh thái và môi trường

2

  1.  

CNTY14302

Vi sinh vật đại cương

2

  1.  

CBAN10902

Thực vật học

2

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

4

  1.  

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

  1.  

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

78

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

19

  1.  

NHOC22402

Hóa sinh đại cương

2

  1.  

NHOC22502

Hóa sinh thực vật

2

  1.  

NHOC25203

Sinh lý thực vật

3

  1.  

NHOC26202

Thổ nhưỡng đại cương

2

  1.  

NHOC21902

Di truyền thực vật

2

  1.  

NHOC21502

Côn trùng nông nghiệp

2

  1.  

NHOC24702

Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng

2

  1.  

LNGH22402

Khí tượng học

2

  1.  

NHOC20102

Bệnh cây

2

II

 

Kiến thức ngành

37

 

 

Bắt buộc

31

  1.  

NHOC24402

Phân bón

2

  1.  

NHOC20804

Cây trồng

4

  1.  

NHOC24902

Quản lý cây trồng tổng hợp

2

  1.  

CNTY23403

Thú y cơ bản

3

  1.  

NHOC23702

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

2

  1.  

NHOC20902

Chọn tạo giống cây trồng

2

  1.  

NHOC24002

Kỹ thuật trồng rau

2

  1.  

NHOC22602

Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan

2

  1.  

NHOC21802

Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng

2

  1.  

NHOC20402

Canh tác học

2

  1.  

NHOC25502

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

2

  1.  

CNTY20702

Chăn nuôi đại cương

2

  1.  

TSAN24102

Nuôi trồng thủy sản đại cương

2

  1.  

LNGH23102

Lâm nghiệp đại cương

2

 

 

Tự chọn (6/18)

6

  1.  

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

  1.  

NHOC25102

Quản lý dịch hại tổng hợp

2

  1.  

NHOC23802

Kỹ thuật trồng cây không đất

2

  1.  

NHOC21602

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật

2

  1.  

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

  1.  

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

  1.  

KNPT22902

Phương pháp khuyến nông

2

  1.  

NHOC26302

Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn

2

  1.  

LNGH23702

Nông lâm kết hợp

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

  1.  

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

  1.  

KNPT24802

Xây dựng và quản lý dự án

2

  1.  

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

  1.  

NHOC27302

Tiếp cận nghề NH

2

  1.  

NHOC26102

Thao tác nghề NH

2

  1.  

NHOC26802

Thực tế nghề NH

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

  1.  

NHOC23210

Khóa luận tốt nghiệp NH

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Tác giả bài viết: Trần Đăng Hòa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn